trở ra

trở ra

Một người đàn ông trở ra từ cửa hàng với một túi đồ.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Di chuyển từ trong ra ngoài: "trở ra" chỉ hành động đi từ một không gian bên trong, khu vực kín đáo ra phía bên ngoài.
    • Ra ngoài lần nữa: "trở ra" cũng mang nghĩa đi ra sau khi đãtrong một khoảng thời gian hoặc sau khi đã vào.
    • Hướng về phía bắc (trong ngữ cảnh đi lại): Trong cách nói cổ hoặc địa phương, "trở ra" có thể đồng nghĩa với "trở lên", chỉ sự di chuyển lên phía Bắc ( dụ: từ miền Nam ra miền Bắc).
    • Vượt quá một mốc số lượng: Khi kết hợp với số từ, "trở ra" chỉ mức bắt đầu từ một số nào đó trở lên ( dụ: "một trăm cân trở ra" nghĩa là từ một trăm cân trở lên).
dụ sử dụng
  • Di chuyển từ trong ra ngoài:

    • Anh ấy trở ra khỏi nhà sau khi lấy áo khoác. (Anh ấy bước từ trong nhà ra ngoài sau khi lấy áo khoác.)
    • trở ra sân chơi sau giờ học. ( đi từ trong lớp ra sân chơi sau giờ học.)
  • Ra ngoài lần nữa:

    • Sau khi vào kho kiểm hàng, nhân viên trở ra để báo cáo. (Sau khi vào kho kiểm, nhân viên ra ngoài một lần nữa để báo cáo.)
  • Hướng về phía bắc:

    • Ông ấy trở ra Nội từ Sài Gòn. (Ông ấy di chuyển lên Nội từ Sài Gòn.)
  • Vượt quá một mốc số lượng:

    • Hàng hóa này giá năm trăm nghìn trở ra. (Hàng hóa này giá từ năm trăm nghìn đồng trở lên.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "trở ra mặt": lộ diện, xuất hiện ra ngoài.

    • Sau nhiều năm ẩn dật, ông ấy trở ra mặt với xã hội. (Sau nhiều năm sống kín đáo, ông ấy xuất hiện trở lại với xã hội.)
  • "trở ra tay": hành động phản kháng hoặc thể hiện sức mạnh.

    • Đối thủ bắt đầu trở ra tay sau hiệp một. (Đối thủ bắt đầu phản công mạnh mẽ sau hiệp một.)
Biến thể từ gần giống
  • Ra (động từ): di chuyển từ trong ra ngoài, hoặc chỉ hướng đi ra.

    • Anh ấy ra vườn hái rau. (Anh ấy đi ra vườn hái rau.)
  • Vào (động từ): di chuyển từ ngoài vào trongtrái nghĩa với "trở ra".

    • ấy vào nhà sau khi mưa tạnh. ( ấy đi vào nhà sau khi mưa ngừng.)
  • Trở lại (động từ): quay về chỗ , hoặc làm một việc đó lần nữa.

    • Anh ấy trở lại quê hương sau mười năm. (Anh ấy quay về quê hương sau mười năm xa cách.)
Từ đồng nghĩa
  • Đi ra: di chuyển ra bên ngoài.

    • Mọi người đi ra khỏi phòng họp. (Mọi người rời khỏi phòng họp ra ngoài.)
  • Bước ra: di chuyển bằng chân ra ngoài.

    • Người mẫu bước ra sân khấu. (Người mẫu di chuyển ra sân khấu.)
  • Xuất hiện: lộ diện, hiện ra.

    • Mặt trời trở ra sau đám mây. (Mặt trời xuất hiện trở lại sau đám mây.)
Thành ngữ liên quan
  • Trở ra trở vào: hành động đi ra rồi lại vào, thể hiện sự lo lắng hoặc không yên.

    • Anh ấy trở ra trở vào suốt buổi tối lo lắng. (Anh ấy đi ra đi vào liên tục cả buổi tối lo lắng.)
  • Trở ra ngoài vòng pháp luật: vi phạm pháp luật, không tuân thủ quy tắc.

    • Hành vi đó đã trở ra ngoài vòng pháp luật. (Hành vi đó đã vi phạm pháp luật.)